Thành viên trực tuyến

7 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

ĐH Flash

Hỗ trợ trực tuyến

  • (yn.nguynvn@yahoo.com.vn (0982196205))

Dấu ấn cùng Violet

Đọc báo

Đồng hồ flash Tại gia

Album Gia đình

Đồng hồ hoa

Danh lam thắng cảnh

TRA TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



Dấu ấn thời gian

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết Website 1

    Tìm gì cũng có: 24h
    Blog GV1

    Liên kết Website 2

    BLog GV2

    Liên kết Website 3

    BLog GV3

    Liên kết Website 4

    BLog GV4 & Kho ảnh

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Văn Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHUẨN KIẾN THỨC KỈ NĂNG ANH 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:46' 24-08-2012
    Dung lượng: 170.3 KB
    Số lượt tải: 204
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6

    A. KHÁI QUÁT VỀ CÁC CHỦ ĐỀ
    Chương trình môn tiếng Anh trung học được xây dựng dựa vào quan điểm chủ điểm. Các chủ điểm giao tiếp được coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu. Sáu chủ điểm xuyên suốt chương trình là:
    1. PERSONAL INFORMATION
    2. EDUCATION
    3.COMMUNITY
    4. NATURE
    5. RECREATION
    6. PEOPLE AND PLACES
    B. KHÁI QUÁT VỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
    Hết lớp 6, học sinh có khả năng sử dụng những kiến thức tiếng Anh đã học trong phạm vi chương trình để:

    Nghe:

    Nghe hiểu được các câu mệnh lệnh và lời nói đơn giản thường dùng trên lớp học.
    Nghe hiểu những câu nói, câu hỏi-đáp đơn giản với tổng độ dài khoảng 40-60 từ về thông tin cá nhân, gia đình và nhà trường.

    
    Nói:

    Hỏi - đáp đơn giản về thông tin cá nhân, gia đình và nhà trường trong phạm vi các chủ điểm có trong chương trình.
    Thực hiện một số chức năng giao tiếp đơn giản: chào hỏi, đưa ra và thực hiện mệnh lệnh, nói vị trí đồ vật, hỏi-đáp về thời gian, miêu tả người, miêu tả thời tiết,...
    
    Đọc:

    Đọc hiểu được nội dung chính các đoạn độc thoại hoặc hội thoại đơn giản, mang tính thông báo với độ dài khoảng 50-70 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương trình.

    
    Viết:

    Viết được một số câu đơn giản có tổng độ dài khoảng 40-50 từ có nội dung liên quan đến các chủ điểm có trong chương trình.

    
    C. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
    Trọng tâm kiến thức, kĩ năng
    CHỦ ĐIỂM (Theme)1: Personal information
    - Oneself
    - Friends
    - House and family
    Speaking
    - Greet people
    - Say goodbye
    - Identify oneself and others
    - Introduce oneself and others
    - Ask how people are
    - Talk about someone`s age
    - Ask for and give numbers
    - Count to 100
    - Describe family and family members
    - Identify places, people and objects
    Listening
    Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information
    Reading
    Read dialogues within 80 words for general information
    Grammar:
    - Simple present of to be (am, is, are)
    - Wh-questions: How? How old? How many?
    What? Where? Who?
    - Personal pronouns: I, we, she, he, you, they
    - Possessive pronouns: my, her, his, your
    - Indefinite articles: a / an
    - Imperative (commands): come in, sit down, stand up
    - This / That / These / Those
    - There is … / There are…
    Vocabulary:
    - Names of household objects: living room, chair, stereo, …
    - Words describing family members: father, mother, brother, sister, …
    - Names of occupations: engineer, teacher, student, …
    - Numbers to 100
    CHỦ ĐIỂM (Theme)2: Education
    - School facilities and activities
    - Children`s life in school
    Speaking
    - Ask and say the time
    - Identify possession
    - Describe school timetables
    - Describe classrooms / classroom objects / locations of objects
    - Give and obey orders
    Listening
    Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information
    Reading
    Read dialogues within 80 words for general information
    Writing
    Write sentences or a paragraph within 50 words with idea/ word or pictur cues.
    Grammar:
    - Simple present: have, get up, brush, wash, go
    - Wh-questions: What time? How many? Which?
    - Yes / No questions: Do / Does
    - Possessive case
    - Adjectives: big, small, beautiful
    - Prepositions of time: at, on, in
    - Prepositions of places: at, on, in
    Vocabulary:
    - Words describing school facilities: school, classroom, floor, …
    - Words to talk about school subjects: English, Math, Literature, …
    - Words describing a timetable: Monday, Tuesday, ...
    - Ordinal numbers to tenth
    - Words describing time: (a quarter) to, past, half past, …
    CHỦ ĐIỂM (Theme) 3: Community
    - In and around the house
    - Places in town / city and country
    - Transportation
    Speaking
    - Give personal details
    - Describe household objects
    - Identify places and their layouts
    - Talk about habitual actions
    - Identify means of transportation and road signs
    - Describe on-going activities
    Listening
    Listen to monologues / dialogues within 50 words for
     
    Gửi ý kiến

    Lưu giữ kỷ niệm 2013-2016