Thành viên trực tuyến

7 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

ĐH Flash

Hỗ trợ trực tuyến

  • (yn.nguynvn@yahoo.com.vn (0982196205))

Dấu ấn cùng Violet

Đọc báo

Đồng hồ flash Tại gia

Album Gia đình

Đồng hồ hoa

Danh lam thắng cảnh

TRA TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



Dấu ấn thời gian

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết Website 1

    Tìm gì cũng có: 24h
    Blog GV1

    Liên kết Website 2

    BLog GV2

    Liên kết Website 3

    BLog GV3

    Liên kết Website 4

    BLog GV4 & Kho ảnh

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Văn Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHUẨN KIẾN THỨC KỈ NĂNG ANH 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:48' 24-08-2012
    Dung lượng: 291.3 KB
    Số lượt tải: 182
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
    MÔN TIẾNG ANH - LỚP 7

    A. KHÁI QUÁT VỀ CÁC CHỦ ĐIỂM
    Chương trình môn tiếng Anh trung học được xây dựng dựa vào quan điểm chủ điểm. Các chủ điểm giao tiếp được coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu. Sáu chủ điểm xuyên suốt chương trình là:
    1. Personal information
    2. Education
    3.Community
    4. Nature
    5. Recreation
    6. People and places

    B. KHÁI QUÁT VỀ MÚC ĐỘ CẦN ĐẠT
    Hết lớp 7, học sinh có khả năng sử dụng những kiến thức tiếng Anh đã học trong phạm vi chương trình để:

    Nghe:

    Nghe hiểu được các đoạn hội thoại và độc thoại đơn giản về các nội dung chủ điểm đã học.trong chương trình.
    Hiểu được nội dung chính các đoạn hội thoại và độc thoại ở tốc độ chậm vừa phải có độ dài khoảng 60-80 từ .

    
    Nói:

    Hỏi - đáp hoặc trao đổi về thông tin cá nhân đơn giản, các hoạt động học tập, vui chơi, giải trí, và sinh hoạt hàng ngày.
    Thực hiện một số chức năng giao tiếp cơ bản: diễn đạt ý định, lời mời, lời khuyên, góp ý, thu xếp thời gian địa điểm các cuộc hẹn, hỏi đường và chỉ đường.

    
    Đọc:

    Đọc hiểu được nội dung các đoạn độc thoại hoặc hội thoại đơn giản, mang tính thông báo với độ dài khoảng 50-70 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương trình.

    
    Viết:

    Viết được một đoạn có độ dài khoảng 50-60 từ gồm một số câu đơn giản về nội dung lên quan đến các chủ điểm đã học hoặc viết có hướng dẫn phục vụ các nhu cầu giao tiếp cá nhân và xã giao đơn giản như thư mời, lời mời.
    Viết lại được các nội dung chính được diễn đạt qua nói.

    
    
    C. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

    Trọng tâm kiến thức, kĩ năng

    THEME 1: PERSONAL INFORMATION
    Topics - Friends
    - Oneself and others
    - House and home
    Speaking
    - Identify oneself
    - Introduce others
    - Agree with others
    - Ask for and give personal information
    - Talk about addresses
    - Talk about means of transport and distances
    - Ask for and give telephone numbers
    - Make arrangements
    - Talk about future plans
    - Talk about dates and months
    - Describe rooms and homes / apartments
    - Talk about occupations
    Listening
    Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information
    Reading
    Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed information
    Writing
    Write an informal letter of invitation a paragraph within 60-70 words with idea / word or picture cues
    Grammar:
    - Tenses: Present simple, Future simple (will, shall)
    - Wh-questions: Why? When? Where? Which? How far?
    How long?
    - Adverbs of time: still, till, until
    - Indefinite quantifier: many, a lot of, lots of
    - Comparatives / superlatives of adjectives
    - Ordinal number
    - Exclamations: What + noun!
    - Prepositions of position: in, at, on, under, near, next to, behind...
    vocabulary:
    - Names of occupations: farmer, doctor, nurse, engineer, journalist, …
    - Words describing dates and months: Monday, Tuesday, January, February,…
    - Words describing house and home: apartment, bookshelf, sofa, …
    - Phone numbers
    - Words relating to distances: meter, kilometer, …
    THEME 2 : EDUCATION
    Topics - School facilities
    - School activities
    - School children’s life
    Speaking
    - Ask and say the time / timetables
    - Talk about school subjects / schedules and regulations
    - Talk about school libraries
    - Ask for and give directions
    - Ask about and describe class / recess activities
    - Talk about popular after-school activities
    - Make suggestions / arrangements
    Listening
    Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information
    Reading
    Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed information
    Writing
    Write a paragraph within 60-70 words about related topics with word / picture cues
    Grammar:
    - Tenses: Present simple, Present progressive
    - Wh-questions: What? Where?
    - Modal verbs: should, would
    - Prepositions of time: in, at, on
    - Adverbs of frequency
    - This, that, these, those
    - Would you like to?
    - Lets ...
    - “It” indicating time
    vocabulary:
    - Names of school subjects: Physical Education, Literature, Geography,
     
    Gửi ý kiến

    Lưu giữ kỷ niệm 2013-2016