Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

ĐH Flash

Hỗ trợ trực tuyến

  • (yn.nguynvn@yahoo.com.vn (0982196205))

Dấu ấn cùng Violet

Đọc báo

Đồng hồ flash Tại gia

Album Gia đình

Đồng hồ hoa

Danh lam thắng cảnh

TRA TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



Dấu ấn thời gian

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết Website 1

    Tìm gì cũng có: 24h
    Blog GV1

    Liên kết Website 2

    BLog GV2

    Liên kết Website 3

    BLog GV3

    Liên kết Website 4

    BLog GV4 & Kho ảnh

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Văn Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ LỚP 6 VÀ 8 .HỌC KỲ I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: nguyenmenlethanhtong.violet.vn
    Người gửi: Nguyễn Mến (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:55' 06-12-2010
    Dung lượng: 82.5 KB
    Số lượt tải: 113
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên :………………….. KIỂM TRA HỌC KỲ I. (2010-2011 )
    Lớp : 6 Môn Vật lý .
    Thời gian 45 phút

    Câu 1: Hãy sắp xếp các giá trị khối lượng sau đây theo quy ước giảm dần( 1,5đ):
    1200g ; 1,6kg ; 16000mg ; 1,25kg ; 1850g ; 1200 mg .
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    Câu 2: Hãy nêu đơn vị đo các đại lượng sau đây( 1đ)
    Đo thể tích : ………………………………..
    Đo Trọng lượng riêng :………………………………..
    Đo Khối lượng riêng :……………………………….
    Đo khối lượng : ………………………………
    Câu 3: Hãy trình bày cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước bằng Bình chia độ và Bình tràn ( 2 đ ):
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    Câu 4: Hãy đổi các đơn vị sau đây ( 1,5 đ )
    2010 kg = …………. g ; 2010 m = ………….. km ;
    2010 dm3 = ………….m3 ; 2010 m3 = …………………..dm3 ;
    2010 lit = …………….m3 ; 2010 ml = ………………..cc ;
    Câu 5: Một học sinh muốn xác định khối lượng riêng của một vật . Em hày trình bày phương án thực hiện xác định khối lượng riêng với các dụng cụ sau đây : Một cái cân Roobecvan,một bình đo thể tích có chia độ ?( 1đ )
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    Câu 6: Một chiếc dầm sắt có thể tích 60dm3 và khối lượng riêng của Sắt là 7800kg/m3.( 3đ)
    Khối lượng riêng của Sắt là 7800kg/m3 có ý nghĩa là gì ?
    Tính Khối lượng của chiếc dầm Sắt ?
    Tính Trọng lượng của chiếc dầm Sắt ?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Tiết 17 : KIỂM TRA HỌC KỲ I.
    I. Mục tiêu :
    * Kiến thức :
    - Kiểm tra lại các kiến thức đã học
    * Kỹ năng :
    - Rèn luyện kỹ năng giải Bài tập Vật lý
    II. Chuẩn bị :
    * Giấy A4 cho HS làm bài
    III. Ma trận đề :
    MỨC ĐỘ
    Đo thể tích
    Đơn vị các đại lượng
    Khối lượng
    Lực đàn hồi
    Khối lượng riêng –Trọng lượng riêng
    Tổng cộng
    
    HIỂU
    
    
    1
    1
    
    2
    
    BIẾT
    1
    1
    
    
    
    2
    
    VẬN DỤNG
    
    
    
    
    2
    2
    
    TỔNG CỘNG
    1
    1
    1
    1
    2
    6
    
    
    IV. Đáp án và Biểu điểm :
    Câu 1: 1850g > 1,6kg > 1,25kg > 1200g > 1600mg > 1000mg ( 1,5 đ ). Đúng theo mỗi thứ tự được 0,25 đ .
    Câu 2 : ( 1 đ ) . Mỗi đơn vị được 0,25 đ.
    - m3 và lit
    - N/m3
    - kg/m3
    - kg .
    Câu 3: ( 2 đ ) . Mỗi ý đúng được 1 điểm ) .
    Bình chia độ :
    Đầu tiên đổ nước vào Bình chia độ ,ghi lại mức nước trong bình V1.
    Thả vật cần đo vào bình chia độ ,mực nước dâng lên .Ghi giá trị V2.
    Thể tích của vật được tính theo công thức V = V2 – V1 .
    Bình tràn :
    Đổ nước vào bình tràn ,sao cho vừa tới miệng bình tràn ( miệng vòi ) .
    Thả vật cần đo vào Bình tràn , nước từ bình tràn chảy sang bình chứa .
    Lấy nước từ Bình chứa đổ vào Bình chia độ rồi đọc kết quả .
    Câu 4: ( 1,5đ ) . Mỗi ý đúng được 0,25 đ )
    2010 kg = 2010000 g ; 2010 m = 2,010 km ;
    2010 dm3 = 2,010 m3 ; 2010 m3 = 2010000dm3 ;
    2010 lit = 2010 m3 ; 2010 ml = 2010 cc
    Câu 5: ( 1 đ )
    Dùng cân Roobecvan xác định khối lượng : m
    Dùng bình chia độ xác định thể tích : V
    Dùng công thức : D = m/V
    Câu 6: ( 3 đ ) . Mỗi ý đúng ( 1 đ )
    Khối lượng riêng của Sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là : 1m3 Sắt có khối lượng là 7800 kg
    Biết : V = 60dm3 = 0,06m3 Tính : m = ?
    D = 7800 kg/m3
    Áp dụng công thức : D = m/V => m = D x V
    = 7800 x 0.06 = 468 kg .
    Vậy khối lượng của chiếc dầm sắt là 468 kg .
    Áp dụng công thức : P = m x 10
    = 468 x 10 = 4680N.
    Vậy trọng lượng của chiếc dầm sắt là 4680N.
    Họ và tên : ………………………. KIỂM TRA HỌC KỲ I .
    Lớp : 8 Môn Vật lý 8
    Thời gian 45 phút .
    Câu 1: ( 1 đ ) Viết công thức tính Lực đẩy Ácsimet ? Nêu rõ tên gọi và
     
    Gửi ý kiến

    Lưu giữ kỷ niệm 2013-2016