Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Văn Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi hs giỏi tp bắc ninh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quảng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:50' 29-05-2009
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quảng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:50' 29-05-2009
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
đề thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố Bắc Ninh/
Môn thi :Địa lí lớp 9
Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1(3điểm)
So sánh sự khác nhau về địa hình giữa Đông Bắc và Tây Bắc ,giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
Từ bảng số liệu dưới đây,hẵy so sánh và nhận xét về sự phân bố dân cư giữa các vùng.
Mạt độ dân số theo các vùng ở nước ta
Vùng
mật độ dân số (người/km)
Đồng bằng sông Hồng
1225
Đông Bắc
148
Tây Bắc
69
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
207
200
89
Đông Nam Bộ
551
Đồng bằng sông Cửư Long
429
Cả nước
246
Câu 2 (2 điểm)
Sử dụng At lát Địa lí Việt Nam và kiến thức đẵ học:
Nhận xét về sự thay đổi sản lượng than,dầu,điện của nước ta.
Nhận xét và giải thích sự phân bố của ngành năng lượng.
Câu 3 (3 điểm)
1.Trình bày thế mạnh về cây công nghiệp,cây dược liệu,rau quả cận nhiệt và ôn đới của Trung du và miền núi Bắc Bộ.
2.Duyên hải Nam Trung Bộ có những tài nguyên khoáng sản nào để phát triển công nghiệp? Trình bày hiện trạng phát triển và phân bố công nghiệp của vùng.
Câu 4 (2 điểm)
Chứng minh rằng Đồng Bằng Sông Cửu Long là vùng sản xuát lương thực thực phẩm lớn nhất cả nước.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Môn thi :Địa lí lớp 9
Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1(3điểm)
So sánh sự khác nhau về địa hình giữa Đông Bắc và Tây Bắc ,giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
Từ bảng số liệu dưới đây,hẵy so sánh và nhận xét về sự phân bố dân cư giữa các vùng.
Mạt độ dân số theo các vùng ở nước ta
Vùng
mật độ dân số (người/km)
Đồng bằng sông Hồng
1225
Đông Bắc
148
Tây Bắc
69
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
207
200
89
Đông Nam Bộ
551
Đồng bằng sông Cửư Long
429
Cả nước
246
Câu 2 (2 điểm)
Sử dụng At lát Địa lí Việt Nam và kiến thức đẵ học:
Nhận xét về sự thay đổi sản lượng than,dầu,điện của nước ta.
Nhận xét và giải thích sự phân bố của ngành năng lượng.
Câu 3 (3 điểm)
1.Trình bày thế mạnh về cây công nghiệp,cây dược liệu,rau quả cận nhiệt và ôn đới của Trung du và miền núi Bắc Bộ.
2.Duyên hải Nam Trung Bộ có những tài nguyên khoáng sản nào để phát triển công nghiệp? Trình bày hiện trạng phát triển và phân bố công nghiệp của vùng.
Câu 4 (2 điểm)
Chứng minh rằng Đồng Bằng Sông Cửu Long là vùng sản xuát lương thực thực phẩm lớn nhất cả nước.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
 






Các ý kiến mới nhất